khít

Học thuật
Thân thiện
khít

Các viên gạch được xếp khít vào nhau trên bức tường.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Liền sát với nhau, không khe hở: Dùng để mô tả các vật thể được ghép, đặt hoặc ép chặt vào nhau đến mức không còn khoảng trống.
    • Sát bên cạnh, kề bên: Chỉ vị trí rất gần, ngay sát cạnh một vật hoặc địa điểm khác.
    • Vừa vặn, không thừa không thiếu: Mô tả sự vừa vặn hoàn hảo, khớp chính xác về kích thước hoặc số lượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Các viên gạch được xếp rất khít với nhau. (Các vật thể liền sát, không khe hở.)
    • Cửa đóng khít nên không khí lạnh không lọt vào được. (Cửa liền sát, không khe hở.)
    • Nhà hàng xóm ở khít bên nhà tôi. (Vị trí sát bên cạnh.)
    • Chiếc áo len này mặc khít người, rất ấm. (Vừa vặn với cơ thể.)
    • Kế hoạch chi tiêu được tính toán khít với ngân sách. (Số lượng vừa đủ, không thừa thiếu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "khít khao": (ít dùng) nhấn mạnh sự vừa vặn, chính xác, thường về số lượng.
    • Sự ước tính của anh ta rất khít khao.
  • "khít như in": thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự khớp nhau hoàn hảo, không sai sót.
    • Hai bản sao giống nhau khít như in.
Biến thể từ gần giống
  • Sát: Có nghĩa gần với "khít" về khoảng cách gần, nhưng "sát" có thể hàm ý tiếp xúc trực tiếp hoặc rất nguy hiểm ( dụ: sát nút, đánh sát).
  • Vừa khít: Cụm từ nhấn mạnh sự vừa vặn một cách hoàn hảo.
    • Chiếc nắp vặn vào lọ vừa khít.
  • Kín: Chỉ trạng thái không lỗ hở, không thấm nước/khí, khác với "khít" thường nhấn mạnh sự tiếp giáp giữa các bộ phận.
  • Kề: Chỉ vị trí bên cạnh, nhưng ít nhấn mạnh mức độ sát bằng "khít".
Từ đồng nghĩa
  • Chặt: (khi nói về sự ghép nối) chặt chẽ, không hở.
  • Vừa vặn: (khi nói về kích cỡ) vừa khớp, vừa đủ.
  • Sát: (khi nói về vị trí) rất gần, ngay bên cạnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Khít lại: Động từ, chỉ hành động di chuyển lại gần nhau để không còn khe hở.
    • Mọi người ngồi khít lại để nhường chỗ.
  • Lắp khít: Lắp ghép các bộ phận cho vừa khớp kín.
    • Công nhân lắp khít các mối nối của đường ống.
Thành ngữ liên quan
  • Khít như bưng: Nhấn mạnh sự kín đáo, không để lộ thông tin ra ngoài.
    • mật đó được giữ khít như bưng.
  • Tính toán cho khít: Lên kế hoạch hoặc dự trù chi tiêu sao cho vừa đủ, không không thiếu.
    • Anh ấy tính toán cho khít từng khoản chi trong chuyến đi.
khít

Các viên gạch được xếp khít vào nhau trên bức tường.

  1. tt. 1. Liền sát với nhau, không khe hở: lắp khít các tấm ván ngồi khít lại cho ấm. 2. Sát bên cạnh, kề bên: Nhà ấykhít nhà bố mẹ tôị 3. Vừa vặn, không thừa không thiếu: áo mặc vừa khít dự tính rất khít.