kiềng

  1. d. Dụng cụ bằng sắt ba chân, để đặt nồi, chảo lên thổi nấu. Vững như kiềng ba chân. Vững vàng lắm: ai nói ngả nói nghiêng, Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân (cd).
  2. d. Vòng bằng vàng hay bằng bạc đeocổ hay ở chân.
  3. đg. Chừa ra, tránh đi, khinh: Kiềng mặt bọn con buôn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kiềng
Người đầu bếp đặt chiếc nồi lên cái kiềng ba chân.