kibbutz

kibbutz

A family works together in the fields of their kibbutz.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kibbutz: Một trang trại hoặc khu định cư tập thểIsrael hiện đại, do các thành viên cùng sở hữu quản lý. Trong mô hình này, trẻ em thường được nuôi dưỡng chung trong các nhóm tập thể, không sống riêng với cha mẹ.
dụ sử dụng
  • (Nhiều người định cư đầu tiên của Israel đã sống làm việc trên một kibbutz.)
  • (Hệ thống kibbutz nhấn mạnh sự bình đẳng trách nhiệm chung giữa các thành viên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to join a kibbutz": tham gia vào một kibbutz.

    • She decided to join a kibbutz to experience communal living. ( ấy quyết định tham gia một kibbutz để trải nghiệm cuộc sống cộng đồng.)
  • "kibbutz movement": phong trào kibbutz (phong trào xã hội chính trị liên quan đến các kibbutz).

    • The kibbutz movement played a significant role in the establishment of the state of Israel. (Phong trào kibbutz đóng vai trò quan trọng trong việc thành lập nhà nước Israel.)
Biến thể từ gần giống
  • Kibbutzim (danh từ số nhiều): dạng số nhiều của "kibbutz".

    • There are hundreds of kibbutzim across Israel. ( hàng trăm kibbutz trên khắp Israel.)
  • Kibbutznik (danh từ): thành viên của một kibbutz.

    • He is a kibbutznik who has lived there for over 20 years. (Anh ấy một kibbutznik đã sốngđó hơn 20 năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Commune (cộng đồng tập thể): một nhóm người sống chung chia sẻ tài sản, nhưng không nhất thiết các đặc điểm nông nghiệp hoặc lịch sử như kibbutz.
  • Collective farm (trang trại tập thể): một trang trại do các thành viên cùng sở hữu, tương tự nhưng không hoàn toàn giống với kibbutz về mặt văn hóa tổ chức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "kibbutz".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "kibbutz".