kickshaw

/'kikʃɔ:/
danh từ
  1. vật nhỏ mọn, vật tầm thường
  2. món ăn bày vẽ (thường ngụ ý khinh bỉ, chê bai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

kickshaw
The chef prepared a delicate kickshaw for the dessert course.