dainty

/'deinti/
tính từ
  1. ngon, chọn lọc (món ăn)
    • a dainty morsel
      miếng ăn ngon
  2. thanh nhã; xinh xắn; dễ thương
    • a dainty foot
      bàn chân xinh xắn
    • a dainty girl
      gái xinh xắn dễ thương
  3. khó tính (trong cách ăn uống), khảnh ăn, kén ăn
  4. chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); thích sang trọng, thích hoa mỹ

Idioms

  • to be born with a dainty tooth
    kén ăn, ăn uống khó tính

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dainty"

dainty
She carefully selected a dainty teacup from the shelf.