kinh tế

  1. I d. 1 Tổng thể nói chung những quan hệ sản xuất của một hình thái xã hội - kinh tế nhất định. Kinh tế phong kiến. Kinh tế tư bản chủ nghĩa. 2 Tổng thể những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu vật chất. Phát triển kinh tế. Nền kinh tế quốc dân.
  2. II t. 1 liên quan tới lợi ích vật chất của con người. Sử dụng đòn bẩy để phát triển sản xuất. 2 tác dụng mang lại hiệu quả tương đối lớn so với sức người, sức của thời gian tương đối ít bỏ ra. Cách làm ăn kinh tế.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "kinh tế"

kinh tế
Một biểu đồ kinh tế cho thấy sự tăng trưởng của các ngành công nghiệp.