kinh

Học thuật
Thân thiện
kinh

Một người đàn ông đang đọc một cuốn kinh trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về dân tộc đa số: Từ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ người Kinh (dân tộc đa số) hoặc những thuộc về dân tộc này.
    • Gây sợ hãi, ghê rợn: Cảm giác khi thấy điều đó đáng sợ hoặc kinh tởm.
  2. Danh từ:

    • Kinh đô (nói tắt): Thủ đô, nơi đặt trung tâm quyền lực của một quốc gia, đặc biệt dưới chế độ quân chủ.
    • Sách kinh điển:
      • Sách do các nhà triết học cổ đại Trung Quốc soạn ra, được coi kinh điển của Nho giáo.
      • Sách giáo lý chính thức của một tôn giáo.
      • Sách, bài văn dùng để đọc khi cúng lễ.
    • Kinh nguyệt (nói tắt): Hiện tượng chảy máu tử cung theo chu kỳphụ nữ.
    • Động kinh (nói tắt): Cơn co giật do bệnh của hệ thần kinh gây ra.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tiếng nói của người kinh tiếng Việt. (Ngôn ngữ của dân tộc Kinh tiếng Việt.)
    • Vết thương trông kinh quá, tôi không dám nhìn. (Vết thương trông ghê quá, tôi không dám nhìn.)
  • Danh từ:

    • Nhà vua triệu tập các quan về kinh. (Nhà vua triệu tập các quan về kinh đô.)
    • Người theo đạo Phật thường tụng kinh. (Người theo đạo Phật thường đọc kinh.)
    • ấy bị đau bụng khi hành kinh. ( ấy bị đau bụng khi kinh nguyệt.)
    • Đứa trẻ bị bệnh kinh phong. (Đứa trẻ bị bệnh động kinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kinh Thi", "Kinh Dịch": Tên gọi các bộ sách kinh điển của Nho giáo Trung Quốc.
    • "Kinh Dịch" một bộ sách bói toán triết học cổ.
  • "Kinh -ran", "Kinh Thánh": Kinh sách của Hồi giáo Kitô giáo.
    • "Kinh Thánh" cuốn sách thiêng liêng của đạo Thiên Chúa.
Biến thể từ gần giống
  • Kinh đô (danh từ): Thủ đô của quốc gia.
  • Kinh nguyệt (danh từ): Chu kỳ sinh lý của phụ nữ.
  • Động kinh (danh từ): Tên một chứng bệnh.
  • Kinh hãi (tính từ): Rất sợ hãi.
    • Cảnh tượng khiến mọi người kinh hãi.
  • Kinh tởm (tính từ): Cảm thấy ghê sợ, buồn nôn.
    • Mùi đó thật kinh tởm.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa "thuộc dân tộc Kinh": Người Việt (chỉ chung).
  • Với nghĩa "sợ": Khiếp, sợ, ghê.
  • Với nghĩa "kinh đô": Thủ đô, đế đô.
  • Với nghĩa "sách giáo lý": Thánh thư, điển tịch.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến trực tiếp với từ "kinh" trong tiếng Việt.

Thành ngữ liên quan
  • Kinh bang tế thế: (Từ Hán Việt) Trị nước giúp đời, chỉ tài năng chí hướng lớn lao của bậc đại trượng phu.
    • Ông ấy mang chí kinh bang tế thế.
  • Kinh thiên động địa: (Từ Hán Việt) Làm chấn động trời đất, chỉ sự việc lớn lao, vang dội.
    • Sự kiện đó thật kinh thiên động địa.
kinh

Một người đàn ông đang đọc một cuốn kinh trong thư viện.

  1. 1. t. Từ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ đồng bào đa số hay cái thuộc đồng bào đa số : Văn học kinh. 2. d. "Kinh đô" nói tắt : Về kinh.
  2. d. 1. Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra : Kinh Thi ; Kinh Dịch. 2. Sách giáo lý của một tôn giáo : Kinh -ran ; Kinh Thánh. 3.Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ : Kinh cúng cháo.
  3. d. "Kinh nguyệt" nói tắt : Thấy kinh ; Tắt kinh.
  4. d. "Động kinh" nói tắt: Thằng lên kinh.
  5. t. Sợ : Đứt tay sâu, trông kinh quá.