kinh

  1. 1. t. Từ các dân tộc thiểu số ở Việt Nam dùng để chỉ đồng bào đa số hay cái thuộc đồng bào đa số : Văn học kinh. 2. d. "Kinh đô" nói tắt : Về kinh.
  2. d. 1. Sách do các nhà triết học cổ Trung Quốc soạn ra : Kinh Thi ; Kinh Dịch. 2. Sách giáo lý của một tôn giáo : Kinh -ran ; Kinh Thánh. 3.Từ chỉ những sách đọc khi cúng lễ : Kinh cúng cháo.
  3. d. "Kinh nguyệt" nói tắt : Thấy kinh ; Tắt kinh.
  4. d. "Động kinh" nói tắt: Thằng lên kinh.
  5. t. Sợ : Đứt tay sâu, trông kinh quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

kinh
Một người đàn ông đang đọc một cuốn kinh trong thư viện.