kipper

/'kipə/
Học thuật
Thân thiện
kipper

A man enjoys a kipper with toast for breakfast.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cá trích muối hun khói: Một loại thực phẩm được chế biến bằng cách ướp muối hun khói cá trích (thường cá trích Đại Tây Dương).
    • hồi đực trong mùa sinh sản: (Nghĩa chuyên ngành) Chỉ con hồi đực sau khi đã ngược dòng vào sông để sinh sản, khi thịt của chúng thường kém chất lượng hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • For breakfast, he had scrambled eggs with a kipper. (Cho bữa sáng, anh ấy ăn trứng bác với một con cá trích hun khói.)
    • Kippers are a traditional British dish. (Cá trích hun khói một món ăn truyền thống của Anh.)
    • The angler caught a kipper that had already spawned. (Người câu bắt được một con hồi đực đã đẻ trứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be kippered": (Thành ngữ, không chính thức) Cảm thấy rất mệt mỏi hoặc kiệt sức.
    • After working a double shift, I'm absolutely kippered. (Sau khi làm việc hai ca liên tiếp, tôi cảm thấy kiệt sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Kippering (danh động từ): Quá trình ướp muối hun khói .
    • The kippering process gives the fish its distinctive flavor. (Quá trình hun khói muối mang lại cho hương vị đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Smoked herring: Cá trích hun khói (nghĩa chính).
  • Bloater: Một loại cá trích hun khói khác, thường được chế biến ít muối hơn không mổ bụng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "kipper")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "kipper")

kipper

A man enjoys a kipper with toast for breakfast.

danh từ
  1. cá trích muối hun khói
  2. hồi đực trong mùa đẻ
  3. (từ lóng) , chàng trai
  4. (quân sự), (từ lóng) ngư lôi
ngoại động từ
  1. ướp muối hun khói (cá trích, hồi...)

Từ gần giống

Từ chứa "kipper"