kipper

/'kipə/
danh từ
  1. cá trích muối hun khói
  2. hồi đực trong mùa đẻ
  3. (từ lóng) , chàng trai
  4. (quân sự), (từ lóng) ngư lôi
ngoại động từ
  1. ướp muối hun khói (cá trích, hồi...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "kipper"

kipper
A man enjoys a kipper with toast for breakfast.