copper

/'kɔpə/
danh từ
  1. (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
  2. đồng (đỏ)
  3. đồng xu đồng
  4. thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng
  5. (thông tục) mồm, miệng, cổ họng
    • to have hot coppers
      miệng khô như rang ( uống nhiều rượu)

Idioms

  • to cool one's coppers
    giải khát, uống cho mát họng
tính từ
  1. bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng
  2. bằng đồng
  3. màu đồng
ngoại động từ
  1. bọc đồng (đáy tàu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "copper"

copper
A penny is made of copper.