knobby

Học thuật
Thân thiện
knobby

The toddler's knobby knees peeked out from under his shorts as he played.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • các bướu u, chỗ phồng lên: Dùng để mô tả bề mặt không bằng phẳng, những chỗ lồi lên tròn, nhỏ cứng, giống như những cái núm hoặc bướu.
    • mấu, mắt: Thường dùng để mô tả thân cây, rễ cây, hoặc một số loại rau củ những chỗ phình ra, lồi lên.
dụ sử dụng
  • (Cây cổ thụ thân , nhiều mấu sần sùi khi chạm vào.)
  • (Anh ấy xoa đầu gối xương bánh chè lồi ra sau chuyến đi bộ đường dài.)
  • (Bề mặt của quả bầu vừa cứng vừa nhiều u lồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Knobby" thường được dùng trong văn mô tả để tạo hình ảnh sống động về một bề mặt gồ ghề, không đều.
    • Her knobby fingers deftly wove the basket. (Những ngón tay gân guốc, xương xẩu của đan giỏ một cách khéo léo.)
  • Trong ngữ cảnh thông tục, từ này có thể mang sắc thái hơi tiêu cực khi mô tả ngoại hình, dụ như đầu gối hoặc khớp ngón tay bị lộ xương.
Biến thể từ gần giống
  • Knob (danh từ): Cái núm, cái bướu, cái mấu.
    • She turned the knob to open the door. ( ấy vặn cái núm để mở cửa.)
  • Knobbly (tính từ): Có nghĩa gần như tương đương với "knobby", cùng chỉ bề mặt nhiều chỗ lồi lên tròn cứng.
    • The path was covered with knobbly roots. (Con đường phủ đầy những chiếc rễ sần sùi, mấu.)
Từ đồng nghĩa
  • Bumpy: Gồ ghề, lồi lõm (nhấn mạnh vào sự không bằng phẳng nói chung).
  • Lumpy: nhiều cục, vón cục (thường dùng cho chất liệu mềm).
  • Gnarled: Xoắn lại, sần sùi (thường dùng cho cây cối, tay chân, nhấn mạnh vẻ ngoài xoắn cứng).
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "knobby".

knobby

The toddler's knobby knees peeked out from under his shorts as he played.

Adjective
  1. các bướu u, chỗ phồng

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống