unshapely

/' n' eipli/
Học thuật
Thân thiện
unshapely

A stout unshapely woman sits on a park bench feeding pigeons.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không hình dáng đẹp, không cân đối: Dùng để miêu tả một vật thể hoặc một phần cơ thể hình dáng không hài hòa, không đẹp mắt hoặc thiếu sự cân xứng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The vase was unshapely and difficult to sell. (Chiếc bình hình dáng không đẹp khó bán.)
    • He felt self-conscious about his unshapely nose. (Anh ấy cảm thấy tự ti về chiếc mũi không cân đối của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "unshapely figure": thân hình không cân đối.

    • She was often unfairly criticized for her unshapely figure. ( ấy thường bị chỉ trích một cách không công bằng thân hình không cân đối.)
  • "unshapely mass": khối lượngđịnh hình.

    • The clay was just an unshapely mass before the sculptor began his work. (Cục đất sét chỉ một khốiđịnh hình trước khi nhà điêu khắc bắt đầu công việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Shapely (adj): hình dáng đẹp, cân đối (từ trái nghĩa).

    • She has shapely legs. ( ấy đôi chân cân đối.)
  • Misshapen (adj): méo mó, biến dạng (nghĩa mạnh hơn).

    • The tree was misshapen by the strong winds. (Cái cây bị biến dạng bởi những cơn gió mạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Ill-proportioned: tỷ lệ không cân đối.
  • Deformed: bị biến dạng.
  • Ungainly: vụng về, khó coi.
Từ trái nghĩa
  • Shapely: hình dáng đẹp.
  • Well-proportioned: tỷ lệ cân đối.
  • Graceful: duyên dáng.
unshapely

A stout unshapely woman sits on a park bench feeding pigeons.

tính từ
  1. không hình dáng đẹp, không hình dáng cân đối