knobbly

/'nɔbli/
Học thuật
Thân thiện
knobbly

The old tree had knobbly roots that twisted above the ground.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều u nhỏ, nhiều bướu nhỏ: Dùng để mô tả bề mặt không bằng phẳng, những chỗ lồi lên tròn, nhỏ cứng.
    • nhiều , đồi nhỏ: (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Dùng để mô tả địa hình gồ ghề với nhiều , đồi nhỏ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old tree had a knobbly trunk. (Cây cổ thụ một thân cây sần sùi với những u nhỏ.)
    • He held the knobbly walking stick. (Anh ấy cầm chiếc gậy chống nhiều mắt gỗ lồi ra.)
    • Potatoes can become knobbly if they grow in rocky soil. (Khoai tây có thể trở nên nhiều củ con lồi lõm nếu chúng mọc trong đất nhiều sỏi đá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Knobbly knees": Đầu gối xương xẩu, lộ xương.
    • As a child, he was teased for his knobbly knees. (Khi còn nhỏ, cậu bị trêu chọc đôi đầu gối xương xẩu của mình.)
  • Dùng để mô tả các vật thể tự nhiên bề mặt không đều, thô ráp một cách đặc trưng, như rễ cây, đá, hoặc một số loại rau củ.
Biến thể từ gần giống
  • Knobby (tính từ): (Chủ yếu trong tiếng Anh Mỹ) Có nghĩa tương tự như "knobbly", chỉ sự nhiều u, bướu nhỏ.
    • The knobby surface of the coral. (Bề mặt lổn nhổn những nốt của san hô.)
  • Knob (danh từ): Cái núm, cái u, cái bướu.
    • A knob on a tree trunk. (Một cái u trên thân cây.)
Từ đồng nghĩa
  • Bumpy: Gồ ghề, mấp mô (nhấn mạnh vào sự không bằng phẳng nói chung).
  • Lumpy: nhiều cục, lổn nhổn (thường dùng cho chất mềm đông đặc không đều).
  • Gnarled: , quanh co (thường dùng cho cây cối, tay chân, nhấn mạnh sự xoắn lại sần sùi).
Từ trái nghĩa
  • Smooth: Nhẵn mịn, bằng phẳng.
  • Even: Đều, phẳng.
  • Flat: Phẳng lì.
knobbly

The old tree had knobbly roots that twisted above the ground.

tính từ
  1. u nhỏ, bướu nhỏ
tính từ
  1. u, bướu
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) , đồi nhỏ

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống