knob

/nɔb/
danh từ
  1. quả đám (ở cửa, tủ...)
  2. bướu u, chỗ phồng
  3. hòn, cục, viên (than, đường...)
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) , đồi nhỏ
  5. (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm
  6. (từ lóng) cái đầu

Idioms

  • with knobs on
    (mỉa mai);(đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy
ngoại động từ
  1. mắc quả đấm (cửa)
  2. làm nút bấm, làm núm
  3. làm sưng u, làm nổi bướu
nội động từ
  1. ((thường) + out) u lên, nổi bướu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "knob"

knob
He turns the brass knob to open the heavy wooden door.