knock-about

/'nɔkəbaut/
tính từ
  1. (sân khấu) nhộn, ồn ào (tiết mục, trò)
  2. lang thang, lêu lổng
  3. giày vò được, dầu dâi được (quần áo)
danh từ
  1. (sân khấu) tiết mục vui nhộn ồn ào; trò vui nhộn ồn ào; người diễn tiết mục vui nhộn ồn ào
  2. sự lang thang lêu lổng
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuyết yat loại nhỏ
  4. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc đánh nhau, cuộc ẩu đả
knock-about
A knock-about comedy routine had the audience roaring with laughter.