ké
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Người già ở miền núi: Từ dùng trong phương ngữ miền núi để chỉ ông già hoặc bà già một cách kính trọng.
- Tên một loài cây: Loài cây nhỏ, quả có gai, thường dùng làm thuốc nam, ví dụ như cây ké hoa vàng.
- Bệnh ngoài da (phương ngữ): Chỉ loại mụn cóc, u nhú phát triển ở bộ phận sinh dục; cũng có thể dùng để chỉ bệnh hoa liễu nói chung.
Động từ:
- Góp phần nhỏ (vào tiền bạc, vật chất): Hành động đóng góp một phần tiền nhỏ vào món tiền chung của người khác, thường trong cờ bạc hoặc khi ăn uống chung.
- Tham gia, dự phần một cách không chính thức: Hành động tham gia vào một hoạt động, bữa ăn... bằng cách góp một phần nhỏ hoặc nhờ vả.
Phó từ:
- Một cách ghép vào, dựa vào: Hành động được thực hiện bằng cách tranh thủ, tận dụng hoặc chiếm một vị trí nhỏ bên cạnh.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người dân tộc gọi vị già làng đáng kính là "ké".
- Lá cây ké được dân gian dùng để nấu nước uống cho mát.
Động từ:
- Nó không có đủ tiền đánh cả là bài, chỉ dám ké vài nghìn của người khác.
- Thấy mọi người ăn uống vui vẻ, nó cũng chạy đến xin ké một miếng thịt nướng.
Phó từ:
- Trên xe buýt đông quá, cậu bé phải ké ngồi vào mép ghế của mẹ.
- Nhà chật, đứa em phải ké ngủ chung giường với chị.
Các cách sử dụng nâng cao
"Đánh ké": Chỉ việc góp tiền nhỏ vào ván bài/cược của người chơi chính để chia phần thắng thua.
- Hắn không dám ngồi chính chiếu, chỉ quen đứng ngoài đánh ké.
"Ăn ké": Ăn chung, ăn nhờ vào đồ ăn của người khác bằng cách góp một ít tiền hoặc không góp gì.
- Tối nay tôi không kịp nấu cơm, sang nhà anh ăn ké một bữa nhé.
Biến thể và từ gần giống
- Ké đầu ngựa (danh từ): Tên một loại cây thuốc, quả có gai móc.
- Ké hoa vàng/Ké hoa đào (danh từ): Tên cụ thể của các loài cây thuộc chi .
Từ đồng nghĩa
- Góp (động từ): Đóng góp chung (nhưng thường mang tính chính thức hơn "ké").
- Ghép (động từ): Nối, chắp vào (chỉ vị trí).
- Nhờ (động từ): Dựa vào sự giúp đỡ của người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Đi ké xe: Đi nhờ xe của người khác.
- Đường xa, tôi thường đi ké xe của anh hàng xóm đi làm.
Ngủ ké: Ngủ nhờ, ngủ tạm vào chỗ của người khác.
- Nhà trọ hết phòng, tôi phải ngủ ké trên sofa phòng khách của bạn.
Thành ngữ liên quan
- "Ăn ké, nằm ké": Chỉ lối sống dựa dẫm, nhờ vả người khác một cách thường xuyên.
- Cả tháng nay nó không tìm việc, suốt ngày chỉ quanh quẩn ăn ké nằm ké ở nhà bạn bè.
- d. Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.
- d. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, có gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện : Cây ké hoa vàng.
- (đph) d. 1. Thứ mô phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà. 2. Bệnh hoa liễu.
- I. đg. 1. Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc : Đánh ké tài bàn. 2. Góp tiền để dự một phần nhỏ : Ăn ké thịt bò. II. ph. Ghé vào : Ngồi ké một bên.