Học thuật
Thân thiện
ké

Một ông già ngồi bên cạnh cây ké hoa vàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người giàmiền núi: Từ dùng trong phương ngữ miền núi để chỉ ông già hoặc già một cách kính trọng.
    • Tên một loài cây: Loài cây nhỏ, quả gai, thường dùng làm thuốc nam, dụ như cây hoa vàng.
    • Bệnh ngoài da (phương ngữ): Chỉ loại mụn cóc, u nhú phát triểnbộ phận sinh dục; cũng có thể dùng để chỉ bệnh hoa liễu nói chung.
  2. Động từ:

    • Góp phần nhỏ (vào tiền bạc, vật chất): Hành động đóng góp một phần tiền nhỏ vào món tiền chung của người khác, thường trong cờ bạc hoặc khi ăn uống chung.
    • Tham gia, dự phần một cách không chính thức: Hành động tham gia vào một hoạt động, bữa ăn... bằng cách góp một phần nhỏ hoặc nhờ vả.
  3. Phó từ:

    • Một cách ghép vào, dựa vào: Hành động được thực hiện bằng cách tranh thủ, tận dụng hoặc chiếm một vị trí nhỏ bên cạnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân tộc gọi vị già làng đáng kính "".
    • cây được dân gian dùng để nấu nước uống cho mát.
  • Động từ:

    • không đủ tiền đánh cả bài, chỉ dám vài nghìn của người khác.
    • Thấy mọi người ăn uống vui vẻ, cũng chạy đến xin một miếng thịt nướng.
  • Phó từ:

    • Trên xe buýt đông quá, cậu phải ngồi vào mép ghế của mẹ.
    • Nhà chật, đứa em phải ngủ chung giường với chị.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh ": Chỉ việc góp tiền nhỏ vào ván bài/cược của người chơi chính để chia phần thắng thua.

    • Hắn không dám ngồi chính chiếu, chỉ quen đứng ngoài đánh .
  • "Ăn ": Ăn chung, ăn nhờ vào đồ ăn của người khác bằng cách góp một ít tiền hoặc không góp .

    • Tối nay tôi không kịp nấu cơm, sang nhà anh ăn một bữa nhé.
Biến thể từ gần giống
  • đầu ngựa (danh từ): Tên một loại cây thuốc, quả gai móc.
  • hoa vàng/ hoa đào (danh từ): Tên cụ thể của các loài cây thuộc chi .
Từ đồng nghĩa
  • Góp (động từ): Đóng góp chung (nhưng thường mang tính chính thức hơn "").
  • Ghép (động từ): Nối, chắp vào (chỉ vị trí).
  • Nhờ (động từ): Dựa vào sự giúp đỡ của người khác.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Đi xe: Đi nhờ xe của người khác.

    • Đường xa, tôi thường đi xe của anh hàng xóm đi làm.
  • Ngủ : Ngủ nhờ, ngủ tạm vào chỗ của người khác.

    • Nhà trọ hết phòng, tôi phải ngủ trên sofa phòng khách của bạn.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn , nằm ": Chỉ lối sống dựa dẫm, nhờ vả người khác một cách thường xuyên.
    • Cả tháng nay không tìm việc, suốt ngày chỉ quanh quẩn ăn nằm nhà bạn .
ké

Một ông già ngồi bên cạnh cây ké hoa vàng.

  1. d. Từ dùngmiền núi để chỉ ông già, già.
  2. d. Loài cây nhỏ, quả to bằng hạt lạc, gai dính, dùng làm thuốc lợi tiểu tiện : Cây hoa vàng.
  3. (đph) d. 1. Thứ phát triển trên đầu bộ phận sinh dục của đàn ông, hình mào gà. 2. Bệnh hoa liễu.
  4. I. đg. 1. Góp một món tiền nhỏ vào món tiền của người đánh bạc chính trong đám bạc : Đánh tài bàn. 2. Góp tiền để dự một phần nhỏ : Ăn thịt . II. ph. Ghé vào : Ngồi một bên.