khu

  1. d. l.Khoảng đất giới hạn: Khu rừng. 2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh: Khu năm. Khu tự trị. Khu vực hành chính của các dân tộc ít người quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp: Khu tự trị Tây Bắc. 3. Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn: Khu Hoàn Kiếmgiữa thủ đô Nội.
  2. (đph) Nh. Đít.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

khu
Khu rừng này có nhiều cây cổ thụ và chim muông.