khu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Khoảng đất, vùng đất có giới hạn nhất định: Chỉ một phần diện tích đất được phân chia hoặc xác định rõ ràng.
- Đơn vị hành chính: Một khu vực được phân chia để quản lý hành chính, có thể bao gồm nhiều tỉnh, thành phố hoặc là một phần của đô thị lớn.
- (Phương ngữ) Mông, đít: Cách gọi thông tục, dân dã.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Khu vườn này trồng rất nhiều loại hoa. (Phần đất vườn có giới hạn này trồng rất nhiều loại hoa.)
- Chúng tôi sống ở khu phố cổ. (Chúng tôi sống ở phần khu vực đô thị mang đặc trưng phố cổ.)
- Khu tự trị được thành lập để bảo đảm quyền tự quản của các dân tộc. (Đơn vị hành chính đặc biệt này được thành lập để bảo đảm quyền tự quản của các dân tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Khu vực": thường dùng để chỉ một phạm vi, một vùng có tính chất đặc thù nào đó (kinh tế, quân sự, dân cư...). Từ "khu" trong trường hợp này mang tính chất là một thành tố cấu tạo từ.
- Khu vực này cấm hút thuốc. (Phạm vi này cấm hút thuốc.)
"Khu biệt": làm cho thành riêng biệt, phân biệt rõ ràng.
- Tính cách ấy khu biệt anh với những người khác. (Tính cách ấy làm cho anh trở nên riêng biệt so với những người khác.)
Biến thể và từ gần giống
- Khu xưởng (danh từ): khu vực dành cho nhà xưởng, sản xuất.
- Khu cấm (danh từ): khu vực bị cấm không được vào.
- Khu tập thể (danh từ): khu nhà ở dành cho nhiều hộ gia đình.
- Khuây (động từ, phương ngữ): làm cho khuây khỏa, nguôi ngoai (nỗi buồn).
Từ đồng nghĩa
- Vùng: chỉ một khu vực rộng lớn có đặc điểm chung.
- Khu vực: từ gần nghĩa, thường chỉ phạm vi rộng hơn hoặc mang tính chất chuyên môn.
- Địa khu: (từ cũ) chỉ khu vực, vùng đất.
Các cụm từ liên quan
Chia khu: phân chia thành từng phần, từng khu vực riêng biệt.
- Công viên được chia khu rõ ràng: khu vui chơi trẻ em và khu nghỉ ngơi cho người lớn.
Thuộc khu: thuộc về một đơn vị hành chính "khu" nào đó.
- Trường tiểu học này thuộc khu Ba Đình.
- d. l.Khoảng đất có giới hạn: Khu rừng. 2. Đơn vị hành chính gồm nhiều tỉnh: Khu năm. Khu tự trị. Khu vực hành chính của các dân tộc ít người có quyền tự quản trong phạm vi những qui định của hiến pháp: Khu tự trị Tây Bắc. 3. Đơn vị hành chính, thành phần của một đô thị lớn: Khu Hoàn Kiếm ở giữa thủ đô Hà Nội.
- (đph) Nh. Đít.