kẻng

  1. 1 dt 1. Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ: Nghe kẻng, học sinh đến đứng xếp hàngcửa lớp. 2. Miếng kim loại dùng để báo giờ: Cái kẻng của trường một đoạn ngắn của đường sắt .
  2. 2 tt, trgt Bảnh bao; Diện quá (thtục): Định đi đâu ăn mặc kẻng thế?.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "kẻng"

kẻng
Nghe tiếng kẻng, học sinh đến đứng xếp hàng ở cửa lớp.