kẽ

Học thuật
Thân thiện
kẽ

Ánh sáng lọt qua kẽ cửa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng trống nhỏ, hẹp giữa hai vật thể hoặc hai bộ phận tiếp giáp nhau: Chỉ khoảng hở, lỗ hổng rất nhỏ, thường dài hẹp, nơi có thể nhìn thấy ánh sáng, không khí hoặc vật nhỏ lọt qua.
    • Vị trí, chỗgiữa trong một tập thể hoặc không gian: Dùng để chỉ vị trí trung gian, chỗ ngăn cách giữa các cá nhân hoặc sự vật trong một nhóm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ánh nắng buổi sáng lọt qua kẽ . (Ánh sáng mặt trời buổi sáng chiếu xuyên qua khoảng trống nhỏ giữa những chiếc .)
    • ấy luôn tìm kẽ hở trong hợp đồng. ( ấy luôn tìm những điểm không chặt chẽ, khoảng trống trong hợp đồng.)
    • Anh ta ngồi vào kẽ giữa hai người bạn. (Anh ta ngồi vào chỗ trốnggiữa hai người bạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Kẽ hở": Khoảng trống nhỏ, thường dùng theo nghĩa bóng để chỉ điểm yếu, sơ hở, hoặc lỗ hổng trong một hệ thống, quy định.
    • Luật pháp cần chặt chẽ để không kẽ hở cho hành vi gian lận.
  • "Kẽ tóc": Khoảng cách rất nhỏ, mong manh, cho sự khác biệt hoặc ranh giới rất khó nhận thấy.
    • Hai đội thi đấu với khoảng cách chỉ trong kẽ tóc.
  • "Chui qua kẽ": Hành động lách qua khe hẹp một cách khó khăn, thường dùng với nghĩa đen.
    • Con mèo chui qua kẽ cửa sổ vào trong nhà.
Biến thể từ liên quan
  • Khe (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ khoảng trống, đường nứt hoặc chỗ lõm sâu hẹp hơn so với "kẽ", thườngtrên bề mặt cứng như đá, tường.
    • Nước chảy róc rách trong khe núi.
  • Kẽ hở (danh từ): Cụm từ cố định, như đã giải thíchmục trên.
  • Kẽ gian bào (danh từ, chuyên ngành sinh học): Khoảng trống giữa các tế bào.
  • Tế bào kẽ (danh từ, chuyên ngành giải phẫu): Tế bào nằmkhoảng trống giữa các hoặc cơ quan khác.
Từ đồng nghĩa
  • Khe hở: Khoảng trống, lỗ hổng.
  • Khe: Đường nứt, rãnh nhỏ.
  • Lỗ hổng: Khoảng trống (thường dùng cho không gian hoặc nghĩa bóng về mặt trí tuệ, pháp lý).
  • Khoảng giữa: Vị trí trung tâm, chỗgiữa.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Kẽ tóc chân : Thành ngữ chỉ sự tỉ mỉ, chi tiết đến mức độ rất nhỏ, không bỏ sót điều .
    • Công an điều tra vụ án một cách kẽ tóc chân .
  • Lách kẽ: Hành động tìm cách vượt qua hoặc lợi dụng những điểm không chặt chẽ, sơ hở (thường trong quy định, luật pháp).
    • Một số doanh nghiệp tìm cách lách kẽ luật để giảm thuế.
kẽ

Ánh sáng lọt qua kẽ cửa.

  1. dt Khe nhỏ: Những ánh lửa bếp chờn vờn qua những kẽ liếp (Ng-hồng); ánh sáng lọt qua kẽ cửa.