lép

  1. t. 1 (Hạt) ở trạng thái phát triển không đầy đủ, không chắc. Thóc lép. Lạc lép. 2 Ở trạng thái dẹp hoặc xẹp, không căng phồng không bên trong. Túi lép. Bụng lép. 3 (Pháo, đạn) hỏng, không nổ được. Tháo bom lép ra lấy thuốc. Pháo lép. 4 Ở vào thế yếu hơn đành phải chịu nhường, chịu thua. Chịu lép một bề. Lép vế*.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "lép"

lép
Hạt lạc này bị lép, không chắc như những hạt khác.