lézarde

danh từ giống cái
  1. vết nứt, kẽ nứt (ở tường...)
  2. dải nẹp (để che chỗ nối vải, ở nệm, ghế bọc...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lézarde"

lézarde
Un lézarde traverse le mur de pierre du vieux jardin.