lóp

Học thuật
Thân thiện
lóp

Má em bé có hai má lóp rất dễ thương.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lõm vào, hơi sâu so với bề mặt xung quanh: Dùng để miêu tả một bề mặt hoặc một phần cơ thể bị khuyết, trũng xuống một cách tự nhiên hoặc do ảnh hưởng bên ngoài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • ấy hơi lóp mới ốm dậy. (Gò má của ấy hơi hõm vào mới khỏi bệnh.)
    • Chiếc bát bị lóp một bên do va đập. (Chiếc bát bị lõm vào một bên do bị va chạm.)
    • Anh ấy đôi mắt sâu hơi lóp. (Anh ấy đôi mắt sâu gò má hơi trũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lóp vào": nhấn mạnh trạng thái lõm sâu hơn.
    • Mặt đất nơi đó bị lóp vào sau trận mưa lớn. (Mặt đất nơi đó bị sụt lõm sau trận mưa lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Lõm (tính từ): Có nghĩa tương tự, chỉ trạng thái bề mặt bị khuyết, hõm vào trong. "Lõm" có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh rộng hơn ( dụ: lõm bàn ghế, lõm đầu).
  • Hóp (tính từ): Thường dùng để miêu tả phần bụng hoặc bị thụt vào, teo lại do gầy yếu hoặc thiếu dinh dưỡng ( dụ: bụng hóp, hóp).
Từ đồng nghĩa
  • Trũng: Thấp hơn so với vùng xung quanh.
  • Hõm: chỗ lõm sâu xuống.
Từ trái nghĩa
  • Lồi: Nhô ra, phình ra so với bề mặt xung quanh.
  • Phình: Phồng to, căng ra.
lóp

Má em bé có hai má lóp rất dễ thương.

  1. t. Lõm vào: Lóp .