lưới

  1. I d. 1 Đồ đan bằng các loại sợi, mắt nhiều hình dáng khác nhau, nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt , chim, v.v. Rào bằng lưới sắt. Đan túi lưới. Đá thủng lưới (kng.; ghi bàn thắng trong bóng đá). Thả lưới bắt . Chim mắc lưới. 2 (dùng trong một số tổ hợp). Như mạng lưới. Lưới điện. Lưới lửa. 3 Tổ chức để vây bắt. Sa lưới mật thám. Rơi vào lưới phục kích. 4 (chm.). Điện cực bằng kim loại dạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathod anod trong đèn điện tử.
  2. II đg. (id.). Đánh bằng . Chồng chài, vợ lưới, con câu... (cd.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lưới
Người ngư dân kéo lưới đầy cá lên thuyền.