lẳng

  1. đg. Ném mạnh, thường bằng cả hai tay: Lẳng gói sách lên ô-tô.
  2. t. Nh. Lẳng lơ: gái lẳng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lẳng
Cô gái lẳng quả bóng cho bạn.