lử

  1. t. Nh. Lả , ngh. 2: Mệt lử. Lử bợ. Mệt lắm: Chạy ba vòng quanh sân lử bợ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

lử
Chạy ba vòng quanh sân lử cò bợ.