lu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ gốm hình dạng như cái chum nhưng nhỏ hơn, dùng để đựng: Một loại đồ vật bằng gốm, thường có miệng tròn, thân phình, dùng để chứa đựng các loại hạt, thực phẩm khô.
- Quả lăn bằng kim loại nặng hoặc xe có bánh lăn, dùng để nén chặt và làm bằng phẳng mặt nền: Một công cụ hoặc phương tiện dùng trong xây dựng, có chức năng đầm nén đất, đá, nhựa đường.
Tính từ:
- Mờ, không rõ, không tỏ: Dùng để miêu tả ánh sáng yếu, hình ảnh không sắc nét hoặc trạng thái không rõ ràng.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (đồ gốm):
- Bà ngoại đựng đậu xanh trong một cái lu sành.
- Trong kho có nhiều lu dưa muối.
Danh từ (công cụ đầm nén):
- Công nhân dùng lu để nén chặt lớp đất nền.
- Xe lu đang làm việc trên đoạn đường mới trải nhựa.
Tính từ:
- Ngọn đèn dầu lu quá, đọc sách không rõ.
- Trăng bị mây che nên ánh sáng lu đi.
Các cách sử dụng nâng cao
- "lu mờ": trở nên mờ nhạt, kém quan trọng hoặc suy giảm.
- Hình ảnh của vị anh hùng dần lu mờ trong ký ức thế hệ trẻ.
- "chữ lu": chữ viết mờ, không rõ nét.
- Bản in cũ này chữ lu hết rồi, khó đọc quá.
Biến thể và từ gần giống
- Lờ mờ (tính từ): mờ nhạt, không rõ ràng (thường dùng cho ánh sáng, hình ảnh hoặc thông tin).
- Anh ta chỉ có một chút hiểu biết lờ mờ về vấn đề.
- Lăn (động từ): hành động di chuyển vật thể hình tròn trên bề mặt. Từ này liên quan đến chức năng của "lu" (quả lăn).
- Đứa trẻ lăn quả bóng trên sân.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (đồ gốm): Chum, vại, hũ (các đồ đựng bằng gốm có kích cỡ và hình dáng tương tự).
- Danh từ (công cụ): Quả lăn, xe đầm.
- Tính từ: Mờ, mờ ảo, mờ mịt, nhập nhoạng.
Các cụm từ liên quan
- Kéo lu: hành động dùng sức người hoặc máy móc để di chuyển quả lăn (lu) nặng.
- Ngày xưa, việc kéo lu để làm đường rất vất vả.
- Lu lăn: cụm từ nhấn mạnh chức năng lăn và đầm nén của "lu".
- Đoàn xe lu lăn hoạt động hết công suất trên công trường.
Thành ngữ liên quan
- "Ngồi buồn đọc sách ngâm thơ, Tưởng là chữ rõ ai ngờ chữ lu": Câu ca dao dùng hình ảnh "chữ lu" (chữ mờ) để diễn tả tâm trạng buồn chán, khiến mọi thứ trở nên vô vị, không rõ ràng, kể cả việc đọc sách ngâm thơ.
- 1 dt. Đồ gốm hình như cái chum nhưng cỡ nhỏ hơn, dùng để chứa đựng: lu đựng đậu.
- 2 (F. rouleau compresseur) dt. 1. Quả lăn bằng kim loại, rất nặng, dùng cho đất đá trên mặt nền được nén chặt và bằng phẳng: phu kéo lu. 2. Xe có bánh lăn, có chức năng làm bằng phẳng và nén chặt mặt nền: lái xe lu Xe lu lăn đường.
- 3 tt. Mờ, không tỏ, không rõ: trăng lu ngọn đèn lu Ngồi buồn đọc sách ngâm thơ, Tưởng là chữ rõ ai ngờ chữ lu (cd.).