lachrymose
/'lækrimous/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Hay chảy nước mắt, dễ khóc: Chỉ trạng thái hoặc tính cách của một người dễ xúc động đến mức thường xuyên rơi nước mắt.
- Buồn rầu, sướt mướt: Diễn tả một không khí, cảm xúc hoặc tác phẩm mang đậm nét buồn bã, ủy mị, gợi lên sự thương cảm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The lachrymose child cried at the end of every movie. (Đứa trẻ dễ khóc ấy đã khóc ở cuối mỗi bộ phim.)
- She wrote a lachrymose poem about lost love. (Cô ấy đã viết một bài thơ sướt mướt về tình yêu đã mất.)
- The funeral was a lachrymose affair. (Đám tang là một sự kiện đầy buồn rầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn học hoặc phê bình: Từ này thường được dùng để mô tả một tác phẩm nghệ thuật (thơ, nhạc, phim) có tính chất ủy mị, cố tình khơi gợi nỗi buồn.
- The director was criticized for his lachrymose portrayal of the historical event. (Đạo diễn bị chỉ trích vì cách miêu tả sướt mướt về sự kiện lịch sử.)
Biến thể và từ gần giống
- Lachrymation (danh từ): Hành động hoặc quá trình tiết nước mắt.
- Lachrymal (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến nước mắt hoặc tuyến lệ (ví dụ: - tuyến lệ).
Từ đồng nghĩa
- Tearful: Đầy nước mắt, muốn khóc.
- Weepy: Hay khóc, dễ khóc (thân mật hơn).
- Mournful: Buồn thảm, thê lương.
- Melancholy: U sầu, buồn bã.
Từ trái nghĩa
- Joyful: Vui vẻ, hân hoan.
- Cheerful: Vui vẻ, phấn chấn.
- Stoic: Trầm tĩnh, không biểu lộ cảm xúc.
Thành ngữ liên quan
- Lachrymose hiếm khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định. Tuy nhiên, nó có thể được dùng để mô tả một cách hình tượng.
- He was in a lachrymose mood all day. (Tâm trạng anh ấy cứ buồn rầu sướt mướt cả ngày.)
tính từ
- hay chảy nước mắt, khóc lóc
- buồn rầu, sụt sùi, sướt mướt