weeping

/'wi:pi /
tính từ
  1. đang khóc, khóc lóc (người)
  2. chy nước, rỉ nước
    • weeping rock
      đá rỉ nước, đá đổ mồ hôi
  3. (y học) chy nước (vết đau)
  4. (thực vật học) rủ cành
    • weeping willow
      cây liễu rủ cành

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "weeping"

weeping
The weeping willow tree bends over the quiet pond.