lacté
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) sữa; (có) tính chất như sữa: Dùng để mô tả những gì liên quan đến sữa, có nguồn gốc từ sữa hoặc có vẻ ngoài, tính chất giống sữa (như màu trắng đục, dịch lỏng).
- (Có chứa) sữa: Dùng để chỉ thực phẩm, chế độ ăn hoặc sản phẩm có thành phần là sữa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- La sécrétion lactée est un processus naturel après l'accouchement. (Sự tiết sữa là một quá trình tự nhiên sau khi sinh.)
- Elle a choisi une peinture d'un blanc lacté pour les murs de la chambre. (Cô ấy đã chọn một loại sơn màu trắng sữa cho tường phòng ngủ.)
- Ce régime lacté est recommandé pour les nourrissons. (Chế độ ăn có sữa này được khuyến nghị cho trẻ sơ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Fièvre lactée": Sốt cương sữa (một loại sốt có thể xảy ra ở phụ nữ đang cho con bú).
- La fièvre lactée nécessite souvent une consultation médicale. (Sốt cương sữa thường cần được thăm khám y tế.)
"Veines lactées": Mạch dưỡng thấp, mạch dịch dưỡng (một bộ phận trong hệ bạch huyết).
- Les veines lactées absorbent les graisses dans l'intestin. (Các mạch dưỡng thấp hấp thụ chất béo trong ruột.)
Biến thể và từ gần giống
Lactation (danh từ giống cái): Sự tiết sữa, thời kỳ cho con bú.
- La lactation est une période importante pour la mère et l'enfant. (Thời kỳ tiết sữa là một giai đoạn quan trọng cho mẹ và con.)
Lactifère (tính từ): (Ống, tuyến) dẫn sữa, tiết sữa.
- Les canaux lactifères transportent le lait. (Các ống dẫn sữa vận chuyển sữa.)
Lactose (danh từ giống đực): Đường sữa.
- Certaines personnes sont intolérantes au lactose. (Một số người không dung nạp được đường sữa.)
Từ đồng nghĩa
- Laitier (tính từ): (Thuộc) sữa, có liên quan đến sữa hoặc ngành công nghiệp sữa.
- Produit laitier (sản phẩm sữa).
Cụm từ cố định
- "Voie lactée": Ngân Hà, Dải Ngân hà (tên gọi của thiên hà chứa Hệ Mặt trời của chúng ta).
- On peut observer la Voie lactée par une nuit claire. (Chúng ta có thể quan sát Dải Ngân hà vào một đêm trời quang.)
tính từ
- (thuộc) sữa; (như) sữa
- Sécrétion lactéesự tiết sữa
- un blanc lactémàu trắng sữa
- (bằng) sữa, (có) sữa
- Régime lactéchế độ sữa
- Farine lactéebột sữa
- Fièvre lactée(y học) sốt cương sữa
- Veines lactées(giải phẫu) mạch dịch dưỡng, mạch dưỡng thấp
- Voie lactée(thiên (văn học)) ngân hà