lacté

Học thuật
Thân thiện
lacté

La voie lactée brille dans le ciel nocturne.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) sữa; () tính chất như sữa: Dùng để mô tả những liên quan đến sữa, nguồn gốc từ sữa hoặcvẻ ngoài, tính chất giống sữa (như màu trắng đục, dịch lỏng).
    • ( chứa) sữa: Dùng để chỉ thực phẩm, chế độ ăn hoặc sản phẩm thành phầnsữa.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La sécrétion lactée est un processus naturel après l'accouchement. (Sự tiết sữamột quá trình tự nhiên sau khi sinh.)
    • Elle a choisi une peinture d'un blanc lacté pour les murs de la chambre. ( ấy đã chọn một loại sơn màu trắng sữa cho tường phòng ngủ.)
    • Ce régime lacté est recommandé pour les nourrissons. (Chế độ ăn sữa này được khuyến nghị cho trẻ sơ sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Fièvre lactée": Sốt cương sữa (một loại sốt có thể xảy raphụ nữ đang cho con ).

    • La fièvre lactée nécessite souvent une consultation médicale. (Sốt cương sữa thường cần được thăm khám y tế.)
  • "Veines lactées": Mạch dưỡng thấp, mạch dịch dưỡng (một bộ phận trong hệ bạch huyết).

    • Les veines lactées absorbent les graisses dans l'intestin. (Các mạch dưỡng thấp hấp thụ chất béo trong ruột.)
Biến thể từ gần giống
  • Lactation (danh từ giống cái): Sự tiết sữa, thời kỳ cho con .

    • La lactation est une période importante pour la mère et l'enfant. (Thời kỳ tiết sữamột giai đoạn quan trọng cho mẹ con.)
  • Lactifère (tính từ): (Ống, tuyến) dẫn sữa, tiết sữa.

    • Les canaux lactifères transportent le lait. (Các ống dẫn sữa vận chuyển sữa.)
  • Lactose (danh từ giống đực): Đường sữa.

    • Certaines personnes sont intolérantes au lactose. (Một số người không dung nạp được đường sữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Laitier (tính từ): (Thuộc) sữa, liên quan đến sữa hoặc ngành công nghiệp sữa.
    • Produit laitier (sản phẩm sữa).
Cụm từ cố định
  • "Voie lactée": Ngân Hà, Dải Ngân hà (tên gọi của thiên hà chứa Hệ Mặt trời của chúng ta).
    • On peut observer la Voie lactée par une nuit claire. (Chúng ta có thể quan sát Dải Ngân hà vào một đêm trời quang.)
lacté

La voie lactée brille dans le ciel nocturne.

tính từ
  1. (thuộc) sữa; (như) sữa
    • Sécrétion lactée
      sự tiết sữa
    • un blanc lacté
      màu trắng sữa
  2. (bằng) sữa, () sữa
    • Régime lacté
      chế độ sữa
    • Farine lactée
      bột sữa
    • Fièvre lactée
      (y học) sốt cương sữa
    • Veines lactées
      (giải phẫu) mạch dịch dưỡng, mạch dưỡng thấp
    • Voie lactée
      (thiên (văn học)) ngân hà

Từ gần giống