lang bạt

  1. Nói đi xa xôi không biết đâu tìm. Lang bạt kỳ hồ. Nh. Lang bạt : Đi lang bạt kỳ hồ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

lang bạt
Một người đàn ông đi lang bạt qua những vùng đất xa lạ.