lardon

/lɑ:dən/ Cách viết khác : (lardoon) /lɑ:'du:n/
danh từ giống đực
  1. mỡ thỏi (để nhét vào thịt, để kèm theo món hấp...)
  2. (kỹ thuật) miếng trám, miếng bịt (bằng kim loại)
  3. (thông tục) nhóc con
  4. (từ ; nghĩa ) câu châm chọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lardon"

lardon
Un cuisinier ajoute des lardons dans une poêle chaude.