lavender

/'lævində/
danh từ
  1. cây oải hương, hoa oải hương ((cũng) spike)
  2. màu hoa oải hương (xanh nhạt hơi pha đỏ)
  3. (như) lavender-water

Idioms

  • to be brought up in lavender
    được nuông chiều
  • to lay [up] in lavender
    ướp hoa oải hương
ngoại động từ
  1. xức nước oải hương, ướp hoa oải hương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

lavender
The artist mixes lavender paint on her palette.