lenience

/'li:njəns/ Cách viết khác : (leniency) /'li:njənsi/
danh từ
  1. tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lenience
The teacher showed lenience by giving the student an extra day to finish the project.