lesson

/'lesn/
danh từ
  1. bài học
    • to learn one's lesson by heart
      học thuộc lòng bài học
  2. lời dạy bảo, lời khuyên
    • never forget the lesson of Lenin
      không bao giờ được quên những lời dạy bảo của -nin
  3. lời quở trách; sự trừng phạt, sự cảnh cáo
    • to read someone a lesson
      quở trách người nào

Idioms

  • to give lessons in
    dạy (môn )
  • to take lessons in
    học (môn )
ngoại động từ
  1. quở trách, cảnh cáo, lên lớp (ai); trừng phạt
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dạy, ra bài cho (ai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

lesson
He completed his piano lesson with a cheerful tune.