moral

/'mɔrəl/
tính từ
  1. (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
    • moral standards
      những tiêu chuẩn đạo đức
    • moral philosophy
      luân lý
    • moral principles
      nguyên đạo đức, đạo , đạo nghĩa
  2. đạo đức, hợp đạo đức
    • to live a moral life
      sống một cuộc sống đạo đức
  3. tinh thần
    • moral support
      sự ủng hộ tinh thần
    • moral victory
      thắng lợi về tinh thần
danh từ
  1. bài học, lời răn dạy
    • the moral of the fable
      lời răn dạy của truyện ngụ ngôn
  2. (số nhiều) đạo đức, đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách
    • his morals atr excellent
      đạo đức của anh ta rất tốt
  3. sự giống hệt, hình ảnh
    • he is the very moral of his father
      giống hệt cha n

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

moral
A teacher explains the moral of a fable to her students.