example

/ig'zɑ:mpl/
danh từ
  1. thí dụ, dụ
  2. mẫu, gương mẫu, gương
    • to set a good example
      nêu gương tốt
    • to take example by
      noi gương
  3. cái để làm gương
    • to make an example of someone
      phạt ai để làm gương
  4. tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương
    • without example
      từ trước chưa hề cái như thế
ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  1. dùng làm thí dụ
  2. dùng làm mẫu; dùng làm gương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

example
The student studies the example on page 10 of the textbook.