example

/ig'zɑ:mpl/
Học thuật
Thân thiện
example

The student studies the example on page 10 of the textbook.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thí dụ, dụ: Một trường hợp cụ thể, một sự việc hoặc một người được dùng để minh họa cho một quy tắc, một ý tưởng hoặc một nhóm lớn hơn.
    • Mẫu mực, gương mẫu: Một người hoặc một điều được coi tiêu biểu cho một phẩm chất tốt, đáng để noi theo.
    • Tiền lệ, trường hợp tương tự: Một sự kiện hoặc tình huống đã xảy ra trước đây có thể được dùng để so sánh hoặc làm căn cứ cho một trường hợp hiện tại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Can you give me an example of how to use this word? (Bạn có thể cho tôi một dụ về cách dùng từ này không?)
    • She is a shining example of dedication and hard work. ( ấy một tấm gương sáng về sự tận tâm chăm chỉ.)
    • There is no historical example of such a rapid economic transformation. (Không tiền lệ lịch sử nào về một sự chuyển đổi kinh tế nhanh chóng như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to set a good/bad example": nêu gương tốt/xấu.

    • Parents should set a good example for their children. (Cha mẹ nên nêu gương tốt cho con cái.)
  • "to make an example of someone": trừng phạt ai đó một cách nghiêm khắc để làm gương, răn đe người khác.

    • The judge decided to make an example of the corrupt official. (Thẩm phán quyết định trừng phạt nghiêm khắc viên chức tham nhũng để làm gương.)
  • "to take example by" / "to follow someone's example": noi gương ai đó.

    • We should all follow his example of kindness. (Tất cả chúng ta nên noi gương lòng tốt của anh ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Exemplary (adj): gương mẫu, mẫu mực.

    • His behavior was exemplary. (Hành vi của anh ấy rất gương mẫu.)
  • Exemplify (động từ): minh họa bằng dụ, dụ điển hình cho.

    • This painting exemplifies the artist's early style. (Bức tranh này dụ điển hình cho phong cách đầu của người họa sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Instance: trường hợp, dụ (nhấn mạnh sự xuất hiện cụ thể).
  • Illustration: sự minh họa, dụ minh họa.
  • Model: mô hình, mẫu mực.
  • Case: trường hợp, vụ việc.
Thành ngữ liên quan
  • For example (viết tắt: e.g.): dụ như.

    • Many fruits are rich in vitamins, for example, oranges and kiwis. (Nhiều loại trái cây giàu vitamin, dụ như cam kiwi.)
  • A case in point: một dụ rất thích hợp.

    • The recent scandal is a case in point of why we need stricter regulations. (Vụ bê bối gần đây một dụ rất thích hợp cho thấy tại sao chúng ta cần các quy định chặt chẽ hơn.)
example

The student studies the example on page 10 of the textbook.

danh từ
  1. thí dụ, dụ
  2. mẫu, gương mẫu, gương
    • to set a good example
      nêu gương tốt
    • to take example by
      noi gương
  3. cái để làm gương
    • to make an example of someone
      phạt ai để làm gương
  4. tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương
    • without example
      từ trước chưa hề cái như thế
ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
  1. dùng làm thí dụ
  2. dùng làm mẫu; dùng làm gương