levage

danh từ giống đực
  1. sự đưa lên, sự nâng lên, sự trục lên, sự cẩu lên
  2. sự dậy
    • Levage de la pâte
      sự dậy bột
  3. sự thu hoạch muối (ở ruộng muối)
  4. (tiếng địa phương) sự nâng cành nho lên giàn
  5. (đường sắt) sự tháo dỡ đầu máy (để sữa chữa định kỳ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "levage"

Từ có nhắc đến "levage"

levage
Un ouvrier utilise une grue pour le levage d'une poutre en acier sur un chantier.