levant

/li'vænt/
Học thuật
Thân thiện
levant

A traveler explores the ancient ruins of the Levant.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Proper Noun):

    • Vùng Levant: Tên gọi lịch sử chỉ khu vực địa phía đông Địa Trung Hải, ngày nay bao gồm các quốc gia như Liban, Syria, Israel, Jordan, Palestine một phần Thổ Nhĩ Kỳ.
    • Loại da thuộc: Một loại da thuộc hạng nặng, thường được làm từ da hoặc da cừu, bề mặt hạt mịn, thường dùng trong đóng sách.
  2. Nội động từ:

    • Chạy làng, trốn nợ (đặc biệt nợ cờ bạc): Hành động bỏ trốn, đặc biệt sau khi thua bạc không trả tiền nợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Vùng Levant):

    • The ancient trade routes passed through the Levant. (Các tuyến đường thương mại cổ đại đi qua vùng Levant.)
    • This book is bound in fine levant. (Cuốn sách này được đóng bìa bằng loại da levant tốt.)
  • Nội động từ (Chạy làng):

    • He lost all his money at the card table and decided to levant. (Anh ta thua sạch tiềnbàn bài quyết định chạy làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go on the levant": Một cách diễn đạt để chỉ việc trốn chạy khỏi chủ nợ.
  • Trong ngữ cảnh lịch sử hoặc khảo cổ, "the Levant" thường được dùng để chỉ vùng Cận Đông cổ đại, một khu vực tầm quan trọng về văn hóa lịch sử.
Biến thể từ liên quan
  • Levantine (adj): Thuộc về vùng Levant.
    • Levantine cuisine is known for its use of olive oil and herbs. (Ẩm thực Levant nổi tiếng với việc sử dụng dầu ô liu các loại thảo mộc.)
  • Levant morocco: Tên đầy đủ của loại da levant, nhấn mạnh nguồn gốc hoặc phong cách.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (Vùng): Eastern Mediterranean, Near East (Cận Đông).
  • Động từ: Abscond, flee, run away, skip town (bỏ trốn, chuồn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
levant

A traveler explores the ancient ruins of the Levant.

danh từ
  1. Levant miền cận đông
nội động từ
  1. chạy làng ( thua bạc)
  2. trốn n