levant

/li'vænt/
danh từ
  1. Levant miền cận đông
nội động từ
  1. chạy làng ( thua bạc)
  2. trốn n

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

levant
A traveler explores the ancient ruins of the Levant.