levant

/li'vænt/
tính từ
  1. (Soleil levant) mặt trời mới mọc
danh từ giống đực
  1. phương đông
    • Exposé au levant
      hướng về phương đông
  2. (tiếng địa phương) gió đông (Địa Trung Hải)
  3. thuốc lá Cận Đông

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "levant"

Từ có nhắc đến "levant"

levant
Le soleil levant brille au-dessus de l'horizon.