levant

/li'vænt/
Học thuật
Thân thiện
levant

Le soleil levant brille au-dessus de l'horizon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Phương đông, hướng đông: Chỉ phương hướng mặt trời mọc.
    • Gió đông: (Từ địa phương, đặc biệtvùng Địa Trung Hải) Chỉ loại gió thổi từ hướng đông.
    • Thuốc lá Cận Đông: Một loại thuốc lá nguồn gốc từ vùng Levant (khu vực phía đông Địa Trung Hải).
  2. Tính từ:

    • Mọc lên: Dùng để mô tả mặt trời hoặc thiên thể đang lên cao. Thường được dùng trong cụm "soleil levant" (mặt trời mọc).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La maison est tournée vers le levant. (Ngôi nhà quay mặt về hướng đông.)
    • Un fort levant a soufflé toute la journée. (Một cơn gió đông mạnh đã thổi suốt cả ngày.)
    • Il préfère fumer du levant. (Anh ấy thích hút thuốc lá Cận Đông.)
  • Tính từ (trong cụm "soleil levant"):

    • Nous avons admiré le soleil levant. (Chúng tôi đã chiêm ngưỡng mặt trời mọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être exposé au levant": Hướng về phía đông, được đặthướng đông.
    • Le jardin est exposé au levant, il reçoit le soleil du matin. (Khu vườn hướng về phía đông, đón nhận ánh nắng buổi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Levantine (tính từ): Thuộc về vùng Levant (khu vực phía đông Địa Trung Hải).

    • La cuisine levantine est délicieuse. (Ẩm thực vùng Levant rất ngon.)
  • Se lever (động từ phản thân): Thức dậy, mọc lên (dùng cho mặt trời).

    • Le soleil se lève à l'est. (Mặt trời mọchướng đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Est (danh từ giống đực): Phương đông, hướng đông.
  • Orient (danh từ giống đực): Phương đông, phương mặt trời mọc.
Từ trái nghĩa
  • Couchant (danh từ giống đực/tính từ): Phương tây, hướng tây; mặt trời lặn.
    • soleil couchant (mặt trời lặn)
levant

Le soleil levant brille au-dessus de l'horizon.

tính từ
  1. (Soleil levant) mặt trời mới mọc
danh từ giống đực
  1. phương đông
    • Exposé au levant
      hướng về phương đông
  2. (tiếng địa phương) gió đông (Địa Trung Hải)
  3. thuốc lá Cận Đông

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "levant"

Từ có nhắc đến "levant"