licteur

Học thuật
Thân thiện
licteur

Un licteur marche devant un magistrat romain.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vệ sĩ vác phủ việt (cổ La ): "licteur" là một viên chức công quyền trong thời kỳ Cộng hòa La Đế chế La , nhiệm vụ bảo vệ tháp tùng các quan chức cấp cao, đồng thời mang theo que (phủ việt) rìu như biểu tượng cho quyền lực thẩm quyền của các quan chức đó.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les licteurs accompagnaient les magistrats romains. (Các vệ sĩ vác phủ việt tháp tùng các quan chấp chính La .)
    • Le licteur portait les faisceaux, symbole d'autorité. (Vệ sĩ vác phủ việt mang theo que, biểu tượng của quyền lực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Le cortège des licteurs": Đoàn tùy tùng gồm các vệ sĩ vác phủ việt.

    • Le dictateur entra dans la ville précédé du cortège des licteurs. (Nhà độc tài tiến vào thành phố, đi trướcđoàn tùy tùng các vệ sĩ vác phủ việt.)
  • "Les faisceaux du licteur": que (phủ việt) của vệ sĩ vác phủ việt.

    • Les faisceaux du licteur incluaient parfois une hache. ( que của vệ sĩ vác phủ việt đôi khi bao gồm cả một lưỡi rìu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lictorial (adj): (thuộc về) vệ sĩ vác phủ việt.
    • La fonction lictoriale était très codifiée. (Chức năng của vệ sĩ vác phủ việt được quy định rất chặt chẽ.)
Từ đồng nghĩa
  • Garde du corps: Vệ sĩ, người bảo vệ (nghĩa chung, không mang tính lịch sử đặc thù như "licteur").
  • Escorte officielle: Đoàn hộ tống chính thức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ lịch sử này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến từ này trong tiếng Pháp hiện đại)

licteur

Un licteur marche devant un magistrat romain.

danh từ giống đực
  1. (sử học) vệ sĩ vác phủ việt (cổ La )