lecture

/'lektʃə/
danh từ giống cái
  1. sự đọc
    • Lecture d'une lettre
      sự đọc một thư
  2. sự tuyên đọc
    • Lecture d'un jugement
      sự tuyên đọc một bản án
  3. việc đọc sách
    • La lecture est un grand plaisir
      đọc sáchmột việc rất thú vị
  4. sách báo để đọc
    • Choisissez bien vos lectures
      hãy chọn kỹ sách báo đọc
  5. bài tập đọc
    • Enseigner la lecture aux enfants
      dạy bài tập đọc cho trẻ em
  6. cuộc thảo luận
    • Projet de loi voté en deuxième lecture
      bản dự luật được thông qua trong cuộc thảo luận lần thứ hai
  7. (sân khấu) sự duyệt (kịch)
    • Pièce refusée à la lecture
      bản kịch khi duyệt bị loại
  8. (tôn giáo) bài kinh
  9. (từ ; nghĩa ) học vấn
    • Homme qui a de la lecture
      ngườihọc vấn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lecture"

lecture
L'enfant lit un livre de lecture dans sa chambre.