life-size

/'laif'saiz/ Cách viết khác : (life-sized) /'laif'saizd/
Học thuật
Thân thiện
life-size

A museum displays a life-size sculpture of a horse.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • To như vật thật, kích thước như thật: Mô tả một hình ảnh, bức tượng hoặc mô hình kích thước giống hệt với đối tượng thực tế đại diện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The museum has a life-size statue of a horse. (Bảo tàng một bức tượng con ngựa to như thật.)
    • She stood next to the life-size poster of her favorite actor. ( ấy đứng cạnh tấm áp phích kích thước như người thật của diễn viên yêu thích.)
    • The artist created a life-size replica of the famous painting. (Họa sĩ đã tạo ra một bản sao đúng kích thước thật của bức tranh nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "life-size cutout": hình cắt kích thước như thật.

    • The store had life-size cutouts of movie characters for promotion. (Cửa hàng những hình cắt kích thước như người thật của các nhân vật phim để quảng cáo.)
  • "rendered in life-size": được thể hiện với kích thước thật.

    • The dinosaur skeleton was rendered in life-size for the exhibition. (Bộ xương khủng long được tái tạo với kích thước thật cho cuộc triển lãm.)
Biến thể từ gần giống
  • Life-sized (tính từ): (cách viết khác) to như vật thật, kích thước như thật.
    • It was a life-sized doll that looked incredibly real. (Đó một con búp bê kích thước như thật trôngcùng sống động.)
Từ đồng nghĩa
  • Full-scale: ( tỷ lệ) đầy đủ, toàn bộ kích thước.
  • Actual-size: kích thước thực tế.
Từ trái nghĩa
  • Miniature: thu nhỏ.
  • Scaled-down: được thu nhỏ theo tỷ lệ.
life-size

A museum displays a life-size sculpture of a horse.

tính từ
  1. to như vật thật

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "life-size"