life-threatening

Adjective
  1. gây ra lo lắng, hay sợ hãi bằng cách đe dọa gây ra điều tai hại lớn; hiểm nghèo, nguy hiểm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

life-threatening
A patient receives treatment for a life-threatening condition in the hospital.