serious

/'siəriəs/
tính từ
  1. đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
    • a serious young person
      một thanh niên đứng đắn
    • to have a serious look
      có vẻ nghiêm trang, trông nghiêm nghị
  2. hệ trọng, quan trọng, không thể coi thường được; nghiêm trọng, trầm trọng, nặng
    • this is a serious matter
      đây một vấn đề quan trọng
    • serious illness
      bệnh nặng, bệnh trầm trọng
    • serious defeat
      sự thất bại nặng
    • serious casualties
      tổn thương nặng
  3. đáng sợ, đáng gờm
    • a serious rival
      một đối thủ đáng gờm
  4. thành thật, thật sự, không đùa
    • are you serious?
      anh nói thật không?
    • a serious attempt
      một cố gắng thật sự
  5. (thuộc) tôn giáo, (thuộc) đạo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "serious"

serious
The student has a serious expression while studying for the exam.