limey

/'laimi/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (từ lóng, chủ yếu dùng ở Mỹ):
    • Người Anh: Một từ lóng, đôi khi mang tính miệt thị, dùng để chỉ một người đàn ông nguồn gốc hoặc quốc tịch Anh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old sailor was a true limey, born and raised in London. (Ông thủy thủ già một người Anh chính hiệu, sinh ra lớn lên ở Luân Đôn.)
    • He called me a limey because of my accent. (Hắn gọi tôi thằng Anh giọng nói của tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ limey nguồn gốc lịch sử từ thế kỷ 19, liên quan đến việc thủy thủ Anh được cấp nước chanh (lime juice) để phòng bệnh scorbut. Từ này ban đầu "lime-juicer", sau rút gọn thành "limey".
    • The term limey was originally a nickname for British sailors. (Thuật ngữ limey ban đầu biệt danh cho các thủy thủ Anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Lime-juicer (danh từ, , lóng): Cách gọi hơn, cùng nghĩa với "limey".
    • In old naval stories, British sailors were often called lime-juicers. (Trong những câu chuyện hải quân , thủy thủ Anh thường được gọi là lime-juicers.)
Từ đồng nghĩa
  • Brit (danh từ, thân mật/không trang trọng): Người Anh.
  • Briton (danh từ, trang trọng hơn): Người Anh.
  • Pommy (danh từ, lóng, dùngÚc/NZ): Người Anh (cũng có thể mang nghĩa miệt thị).
Lưu ý sử dụng
  • Limey một từ lóng có thể bị coi xúc phạm hoặc miệt thị tùy ngữ cảnh thái độ của người nói. Nên thận trọng khi sử dụng.
  • Từ này chủ yếu dùng để chỉ nam giới người Anh, mặc dù đôi khi có thể được dùng chung chung.
danh từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
  1. (như) limer-juicer
  2. người Anh

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "limey"