limy

/'laimi/
Học thuật
Thân thiện
limy

The baker's hands were limy after mixing the mortar.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chất đá vôi, chứa vôi: Mô tả một chất, đất đá hoặc nước chứa canxi cacbonat (CaCO₃), thành phần chính của đá vôi.
    • Dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa: Mô tả tính chất dính, sền sệt, giống như chất nhầy.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The water in this region is limy and leaves white deposits on kettles. (Nước trong khu vực này nhiều vôi để lại cặn trắng trong ấm đun.)
    • The soil near the chalk cliffs is very limy, which affects what plants can grow. (Đất gần các vách đá phấn rất nhiều chất vôi, điều này ảnh hưởng đến loại cây có thể mọc.)
    • After the spill, the floor was covered in a limy substance that was hard to clean. (Sau khi bị đổ, sàn nhà phủ một chất dính nhầy rất khó lau chùi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Liminess" (danh từ): Tính chất vôi hoặc tính dính nhầy.
    • The liminess of the water is a problem for the plumbing. (Tính chất nhiều vôi của nước một vấn đề đối với hệ thống ống nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Lime (n): Vôi, canxi oxit (CaO) hoặc canxi hydroxit (Ca(OH)₂); cũng có thể chỉ trái chanh.
  • Limestone (n): Đá vôi, một loại đá trầm tích chứa chủ yếu canxi cacbonat.
  • Calciferous (adj): Chứa canxi hoặc vôi (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
Từ đồng nghĩa
  • Calcareous: chứa canxi cacbonat, tính vôi (thường dùng trong địa chất, sinh học).
  • Chalky: tính chất như phấn, chứa phấn (một dạng của canxi cacbonat).
  • Viscous: Nhớt, sền sệt (đồng nghĩa cho nghĩa "dính, quánh").
  • Sticky: Dính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "limy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "limy")

limy

The baker's hands were limy after mixing the mortar.

tính từ
  1. dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa
  2. chất đá vôi

Từ chứa "limy"