limy

/'laimi/
tính từ
  1. dính, quánh; bày nhầy, nhầy nhụa
  2. chất đá vôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "limy"

limy
The baker's hands were limy after mixing the mortar.