limiter

ngoại động từ
  1. (định) giới hạn
    • Mer qui limite le Vietnam à l'est
      biển giới hạn nước Việt nammặt đông
  2. hạn chế, hạn định
    • Limiter ses dépenses
      hạn chế chỉ tiêu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "limiter"