linchpin

/'lintʃpin/
Học thuật
Thân thiện
linchpin

The mechanic inserts the linchpin to secure the wheel on the axle.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chốt trục xe: Một chiếc chốt hoặc đinh được luồn qua trục xe để giữ bánh xe không bị rơi ra. Đây nghĩa gốc, cụ thể.
    • Yếu tố then chốt, trụ cột: Người hoặc vật quan trọng nhất, giữ vai trò thiết yếu trong việc kết nối các phần khác đảm bảo sự thành công hoặc ổn định của toàn bộ hệ thống, tổ chức, hoặc kế hoạch. Đây nghĩa bóng, thường dùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa gốc):
    • The blacksmith forged a new linchpin for the old cart. (Người thợ rèn đã rèn một chiếc chốt trục mới cho chiếc xe bò .)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • She is the linchpin of our team; without her, everything would fall apart. ( ấy trụ cột của đội chúng tôi; không ấy, mọi thứ sẽ tan vỡ.)
    • Trust is the linchpin of any strong relationship. (Sự tin tưởng yếu tố then chốt của bất kỳ mối quan hệ bền chặt nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To serve as the linchpin": Đóng vai trò yếu tố then chốt.
    • This new technology serves as the linchpin for our future growth strategy. (Công nghệ mới này đóng vai trò yếu tố then chốt cho chiến lược tăng trưởng tương lai của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Lynchpin: Một cách viết khác, cùng nghĩa với "linchpin".
Từ đồng nghĩa
  • Keystone (n): Viên đá chốt, yếu tố trung tâm quan trọng nhất.
  • Anchor (n): Điểm tựa, trụ cột.
  • Cornerstone (n): Nền tảng, viên đá góc.
  • Mainstay (n): Trụ cột chính, chỗ dựa chính.
Thành ngữ liên quan
  • Hold everything together: Giữ cho mọi thứ ổn định (không phải thành ngữ cố định với "linchpin" nhưng diễn đạt ý tương tự).
    • As the manager, she is the one who holds everything together. ( quản lý, ấy người giữ cho mọi thứ ổn định.)
linchpin

The mechanic inserts the linchpin to secure the wheel on the axle.

danh từ
  1. đinh chốt trục xe; chốt sắt hình S