keystone

/'ki:stoun/
danh từ
  1. (kiến trúc) đá đỉnh vòm
  2. (nghĩa bóng) nguyên tắc cơ bản; yếu tố chủ chốt, yếu tố quyết định (trong một kế hoạch, một chính sách...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "keystone"

Từ có nhắc đến "keystone"

keystone
The mason carefully places the keystone into the top of the stone archway.