anchor

/'æɳkə/
danh từ
  1. (hàng hải) cái neo, mỏ neo
    • to cast anchor; to drop anchor
      thả neo
    • to weigh anchor
      nhổ neo
    • to bring a ship to anchor
      dừng tàu thả neo
  2. (kỹ thuật) neo sắt, mấu neo
  3. (nghĩa bóng) nguồn tin cậy, nơi nương tựa

Idioms

  • to be (lie, ride) at anchor
    bỏ neo, đậu (tàu)
  • to come to [an] anchor
    thả neo, bỏ neo (tàu)
  • to lay (have) an anchor to windward
    (nghĩa bóng) những biện pháp thận trọng; cẩn tắc vô ưu
  • to swallow the anchor
    (hàng hải), (từ lóng) từ bỏ cuộc đời sống dưới nước
ngoại động từ
  1. (hàng hải) neo (tàu) lại
  2. néo chặt, giữ chặt (vật bằng neo sắt)
    • to anchor a tent to the ground
      néo chặt cái lều xuống đất bằng neo sắt
  3. (nghĩa bóng) níu chặt, bám chặt
    • to anchor one's hope in (on)...
      đặt hy vọng vào...
nội động từ
  1. (hàng hải) bỏ neo, thả neo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "anchor"

anchor
The news anchor reports the evening broadcast from behind a desk.