backbone

/'bækboun/
danh từ
  1. xương sống
  2. (nghĩa bóng) xương sống, cột trụ
    • he is the backbone of the football team
      anh ấy cột trụ của đội bóng
  3. (nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh
    • to lack backbone
      thiếu nghị lực

Idioms

  • to the backbone
    chính cống, hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "backbone"

backbone
The book's title is printed on its backbone.